Contact Information

Hanoi

We Are Available 24/ 7. Call Now
SÁCH – [FACTS TOP]
41 THUẬT NGỮ DÀNH CHO NGƯỜI YÊU SÁCH
[PHẦN 2]

Tiếp nối phần 1, lần này Love Books Love Life sẽ mang đến cho các bạn 21 thuật ngữ dành cho người yêu sách tiếp theo. Check it out!!!

?️ 21. BIBLIOSMIA
“Bibliosmia” được hiểu là hành động ngửi sách, đặc biệt là những cuốn sách cũ. Tác giả Oliver Tearle sử dụng động từ này lần đầu tiên vào năm 2014 trong một bài báo cho trang HuffPost.
Bạn có thấy hình ảnh này quen thuộc không?

?️ 22. BIBLIOTHETIC
“Bibliothetic” là tính từ chỉ sự sắp xếp sách theo một thứ tự nhất định (màu sắc, thứ tự bảng chữ cái, thể loại,…). Thuật ngữ này bắt nguồn từ một từ gốc Hy Lạp có nghĩa là “sắp đặt” hay “sắp xếp”.

?️ 23. BOOKARAZZI
“Bookarazzi” là các con nghiện sách có thêm sở thích chụp ảnh những tác phẩm mình đã đọc và đăng chúng lên mạng. Từ này được sử dụng lần đầu tiên vào năm 2013 bởi người dùng readingthelines của trang từ điển Urban Dictionary.

?️ 24. BOOK – BOSOMED
Bạn có phải là một người luôn mang theo sách bên mình trong mọi hoàn cảnh? Nếu có, thì “book-bosomed” là tính từ dành cho bạn đó.
Tiểu thuyết gia, nhà thơ người Scotland Walter Scott là người sử dụng tính từ này lần đầu tiên vào năm 1908 trong tác phẩm The Lay of the Last Minstrel.

?️ 25. BOOKKLEMPT
Được sử dụng lần đầu tiên vào năm 2014, “bookklempt” là tính từ để chỉ trạng thái cảm xúc sau khi đã đọc xong một loạt truyện mà bạn vẫn chưa chuẩn bị tinh thần để bắt đầu một loạt truyện khác.

?️ 26. CINEREADER
“Cinereader” là những người đọc sách không phải dựa trên sở thích hay óc tò mò. Thay vào đó, thói quen đọc sách của họ phụ thuộc vào lịch chiếu phim ở thời điểm hiện tại. Họ sẽ không bao giờ xem một bộ phim cho đến khi giải quyết hết cuốn sách là nguyên tác của bộ phim đó.
Điều thú vị là các “cinereader” hiếm khi nào tới rạp chiếu bóng và có hẳn một danh sách cần đọc dài dằng dặc bao gồm những cuốn sách đã chuyển thể thành phim.

?️ 27. DAMPSTAIN
“Dampstain” là danh từ dành riêng cho những vết ố trên sách do tiếp xúc với nước.
Thuật ngữ này bắt nguồn từ quyển sách What Bookdealers Really Mean: A Dictionary của hai tác giả Tom Congalton và Dan Gregory.

?️ 28. DÉ JÀ – LU
Déjà-lu là một thuật ngữ bắt nguồn từ tiếng Pháp và có họ hàng thân thiết với déjà-vu. Đó là cảm giác khó chịu khi mà bạn nghĩ rằng mình đã đọc qua những gì mà bạn đang đọc.
Ngoài ra, “déjà-lu”còn có một từ đồng nghĩa là “page-a-vu”.

?️ 16. ELUCUBRATION
“Elucubration” dùng để chỉ việc học hoặc đọc dưới ánh nến. Từ này còn có nghĩa là sử dụng ánh sáng nhân tạo để đọc vào ban đêm. Nếu bạn là một người như vậy, thì Shakespeare còn có một tên gọi khác dành cho bạn – người phí phạm ánh nến.

?️ 29. EPEOLATRY
Được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1860 bởi tác giả Oliver Wendell Holmes Senior trong tác phẩm The Professor at the Breakfast Table, “epeolatry” có nghĩa là người tôn sùng từ ngữ.

?️ 30. HELLUO LIBORUM
“Helluo liborum” là một thuật ngữ Latin để chỉ những con mọt sách chân chính. Theo nghĩa đen, cụm từ này có nghĩa là “người háu ăn sách”.
Bạn có phải là một “helluo liborum”?

?️ 31. LECTORY
Có nguồn gốc từ tận thế kỷ XIV, “lectory” nghĩa là nơi để đọc. Đó là nơi mà bạn được một mình để tận hưởng những cuốn sách trong yên tĩnh và thanh bình.
“Lectory” trong mơ của bạn sẽ như thế nào?

?️ 32. LIBROCUBICULTARIST
“Librocubicultarist” là từ dùng để chỉ các thành phần luôn đọc sách trên giường. Từ này được sử dụng lần đầu tiên trong một bản thông báo của Hiệp hôi Nha khoa Chicago vào năm 1984.

?️ 33. LOGOPHILE
Bạn có phải là một người yêu thích từ ngữ không? Nếu câu trả lời là có, thì bạn chính là một “logophile” đấy.

?️ 34. NOOKED
“Nooked” là động từ dùng để chỉ sự thay đổi trong suy nghĩ của bạn về hội ưa chuộng sách điện tử. Thay vì nghĩ rằng họ là hậu duệ của bọn ác quỷ chuyên đốt sách, bạn dần nhận ra rằng nhóm người này cũng khá dễ thương và có một cách cảm thụ văn chương hoàn toàn chính đáng.
Thuật ngữ “nooked” được sử dụng lần đầu tiên vào năm 2013.

?️ 35. OMNILEGENT
“Omnilegent” là tính từ dùng cho những người đã đọc hết tất cả mọi thứ, hay chính là các quý ngài và quý cô “biết tuốt”.
Từ này được dùng vào khoảng thời gian 1845 – 1933 bởi nhà văn, sử gia văn chương, học giả kiêm nhà phê bình George Edward Bateman Saintsbury.
Có nguồn gốc từ tiếng Latin, “omnilegent” cũng có nghĩa là có thể đọc ngấu nghiến tất cả mọi thứ.

?️ 36. READGRET
“Readgret” dùng để chỉ cảm giác giận giữ hay buồn bực khi trì hoãn việc đọc một cuốn sách mà lẽ ra bạn phải đọc nó từ lâu.
Molly Schoemann-McCann là người đầu tiên sử dụng thuật ngữ này vào năm 2014.

?️ 37. READING COPY
“Reading copy” là một quyển sách vẫn có đầy đủ nội dung nhưng đã bị hư hỏng khá nặng và thường dùng cho mục đích đọc hơn là sưu tầm.
“Reading copy” bắt nguồn từ tác phẩm What Bookdealers Really Mean: A Dictionary của Tom Congalton và Dan Gregory.

?️ 38. SCROLLMATE
Được sử dụng bởi Anwesha Maiti trên trang Storypick.com vào năm 2015, “scrollmate” chỉ những tác giả mà người đọc vô cùng đồng cảm với họ.

?️ 39. SHELFRIGHTEOUS
“Shelfrighteous” chính là cảm giác ngưỡng mộ dành cho kệ sách của một ai đó. Từ này được tìm thấy vào năm 2015 trên trang Storypick.com.
Kệ sách của ai khiến bạn ghen tị nhất nè?

?️ 40. SMELLBOUND
“Smellbound” liên quan đến một thuật ngữ khác đã đề cập phía trên là “bibliosmia”. Nó có nghĩa là bị quyến rũ bởi mùi hương của sách.

?️ 41. STALL – LEARNING
“Stall-literature” (Tạm dịch: văn học “chợ”) là từ mà Thomas Carlyle’s dùng để chỉ các tác phẩm văn học chất lượng thấp trên những kệ bán sách ở chợ vào thế kỷ XIX.
Tương tự như vậy, nhà thơ Anh quốc Richard Leigh đã sáng tạo ra cụm từ “stall-learning” (hay còn gọi là “index-learning”) để chỉ kiến thức giả tạo của những người chỉ đọc sách theo kiểu “cưỡi ngựa xem hoa”.

? Source: Tổng hợp từ GAT, Lost Bird, Wikipedia.
 Editor: Nam LB.

 Bản quyền nội dung bài viết thuộc về Love Books Love Life. Yêu cầu không sao chép dưới mọi hình thức khi chưa có sự đồng ý của tác giả.
 Hãy tôn trọng tác giả bằng cách khi Re-post chú thích ghi nguồn đầy đủ!”

“Love Books Love Life – Lắng nghe để sẻ chia”
Share:

Nguyễn Nam

administrator

5 Comments

  • Avatar

    Robertskews, 12 Tháng Một, 2025 @ 10:51 chiều Reply

    Hey, sorry to interrupt your day, but I could use your assistance. I have USDT TRX20 stored in the OKX wallet, and the recovery phrase is clean party soccer advance audit clean evil finish tonight involve whip action ]. Can you guide me on how to move it to Binance?

  • Avatar

    Inscription à Binance US, 3 Tháng Tư, 2025 @ 1:54 chiều Reply

    I don’t think the title of your article matches the content lol. Just kidding, mainly because I had some doubts after reading the article.

  • Avatar

    binance registration, 22 Tháng Tư, 2025 @ 8:26 sáng Reply

    Thank you for your sharing. I am worried that I lack creative ideas. It is your article that makes me full of hope. Thank you. But, I have a question, can you help me?

  • Avatar

    Binance账户, 27 Tháng Năm, 2025 @ 3:20 sáng Reply

    Your article helped me a lot, is there any more related content? Thanks!

  • Avatar

    www.binance.com registrera dig, 29 Tháng Chín, 2025 @ 7:53 chiều Reply

    Thank you for your sharing. I am worried that I lack creative ideas. It is your article that makes me full of hope. Thank you. But, I have a question, can you help me?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *